▶
Cả nước chỉ có 5 ga hàng – Ninh Hòa mình là một
Đường sắt cao tốc Bắc – Nam · 404 lượt thích
▶
16.000 người sắp tới làm việc – họ sẽ ở đâu?
Khu công nghiệp Dốc Đá Trắng · 10.400 lượt xem
Bảng giá đất Ninh Hòa 2026 là phần của khu vực Ninh Hòa trong bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa, ban hành theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND và áp dụng từ ngày 01/01/2026. Đất ở cao nhất là 11.711.700 đ/m² trên đường Trần Quý Cáp. Thấp nhất là 63.700 đ/m² ở vùng Ninh Tây cũ và Ninh Tân cũ. Từ ngày 01/7/2026, giá trong bảng còn được nhân thêm hệ số K: 1,5 ở phường, 1,6 ở xã.
![]() |
| Bảng giá đất Ninh Hòa 2026 áp dụng từ 1/1/2026. Ảnh nền: một góc phường Ninh Hiệp, Lương Tấn Phú / Wikimedia Commons, giấy phép CC BY-SA 4.0. |
| Bảng giá đất Ninh Hòa 2026 — cao nhất 11.711.700 đ/m² đường Trần Quý Cáp, thấp nhất 63.700 đ/m² vùng Ninh Tây, Ninh Tân cũ |
Chúng tôi dùng bài này làm sổ tra khi ngồi với khách. Bài giúp anh chị làm ba việc: tìm đúng dòng giá của một thửa, biết con số đó dùng để tính khoản tiền nào, và biết chỗ nào văn bản còn chưa rõ.
Cập nhật 17/9/2026:
Các lần cập nhật trước: ngày 20/8/2026 đăng bài sau khi đối chiếu bản gốc 367 trang; ngày 10/9/2026 đọc lại trọn 34 trang phụ lục Ninh Hòa, sửa mức cao nhất, mức thấp nhất và giá đất nông nghiệp phường Hòa Thắng.
| Điều cần biết | Nội dung |
|---|---|
| Văn bản, ngày áp dụng | Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa, áp dụng từ 01/01/2026 |
| Đất ở cao nhất | 11.711.700 đ/m², đường Trần Quý Cáp, phường Ninh Hòa |
| Đất ở thấp nhất | 63.700 đ/m², các buôn, thôn Ninh Tây cũ (xã Tây Ninh Hòa) và thôn Nam, thôn Bắc Ninh Tân cũ (xã Nam Ninh Hòa) |
| Đất trồng cây, vị trí 1 | 54.000 đ/m² ở 5 xã · 86.400 đ/m² ở phường Đông Ninh Hòa và phường Hòa Thắng · 91.800 đ/m² ở phường Ninh Hòa |
| Hệ số K từ 01/7/2026 | 1,5 ở 3 phường · 1,6 ở 5 xã (Quyết định 50/2026/QĐ-UBND) |
| Cách xếp vị trí 1, 2, 3… | Theo Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND, chủ yếu dựa vào bề rộng con đường trước thửa |
Con số trong bảng giá là mức Nhà nước dùng khi tính tiền với người dân: lệ phí trước bạ lúc sang tên, tiền sử dụng đất lúc chuyển đất vườn lên thổ cư, tiền thuê đất, tiền bồi thường. Người mua và người bán không trả nhau theo bảng này.
Ở khu trung tâm, giá giao dịch thường cao hơn bảng giá nhiều lần. Vì vậy, cầm bảng giá ra để trả giá một lô đất là dùng sai công cụ. Ngược lại, muốn biết mình sẽ nộp bao nhiêu tiền cho Nhà nước thì phải tra đúng bảng này.
Bước 1. Đổi địa chỉ trên sổ sang tên xã, phường mới. Sổ cũ thường ghi tên cũ như "Ninh Đa", "Ninh Phú", "Ninh Diêm"… Bảng giá 2026 chia theo 8 đơn vị mới: phường Ninh Hòa, phường Đông Ninh Hòa, phường Hòa Thắng và các xã Bắc Ninh Hòa, Nam Ninh Hòa, Tây Ninh Hòa, Hòa Trí, Tân Định. Bên trong mỗi đơn vị, bảng lại chia theo địa bàn cũ, nên anh chị cần biết cả tên cũ lẫn tên mới. Bảng đổi tên có ở bài Tên thôn, tổ dân phố mới Ninh Hòa 2026.
Bước 2. Xem loại đất ghi trên sổ. Đất trồng cây, đất lúa, đất nuôi trồng thủy sản thì tra phần đất nông nghiệp. Đất ở thì tra phần đất ở của đúng xã, phường.
Bước 3. Tìm dòng của thửa. Thửa bám một tuyến đường có tên trong bảng thì lấy dòng của tuyến đó, đúng đoạn. Thửa nằm trong thôn, không bám tuyến có tên, thì lấy dòng của thôn, thường là dòng "những vị trí còn lại".
Bước 4. Xếp vị trí. Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND lấy bề rộng con đường trước thửa làm chìa khóa:
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Các vị trí sau |
|---|---|---|---|
| Đất ở trong phường | Giáp đường phố | Hẻm rộng từ 6 m | Hẻm 3,5 m đến dưới 6 m: vị trí 3 · hẻm 2 m đến dưới 3,5 m: vị trí 4 · hẻm dưới 2 m: vị trí 5 |
| Đất ở trong xã | Giáp đường liên xã hoặc đường trong xã rộng từ 6 m | Đường rộng 3,5 m đến dưới 6 m | Còn lại: vị trí 3 |
| Đất ở ven quốc lộ, tỉnh lộ, cao tốc, đường liên xã | Giáp mặt đường | Hẻm nhánh rộng từ 3,5 m, cách lề đường dưới 100 m | Hẻm dưới 3,5 m, cách lề đường dưới 100 m: vị trí 3 |
| Đất ở trong khu quy hoạch, khu tái định cư | Giáp đường trong khu | Đường nội bộ 5 m đến dưới 8 m | Đường nội bộ 3 m đến dưới 5 m: vị trí 3 · còn lại: vị trí 4 |
| Đất nông nghiệp (chỉ có 2 vị trí) | Có một phần thửa nằm trong 350 m tính từ mép quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, đường liên xã, liên thôn hoặc kênh chính hồ thủy lợi; đất lúa 2 vụ | Các thửa còn lại | Không có |
Hai chi tiết hay làm người ta bất ngờ khi nhận thông báo thuế. Thứ nhất, bề rộng hẻm được đo ở chỗ hẹp nhất trên đường từ đầu hẻm vào tới thửa, tính cả vỉa hè và cống có nắp đan. Thứ hai, với đất nông nghiệp, chỉ cần một góc thửa lọt vào phạm vi 350 m là cả thửa tính vị trí 1. Đất ở trong xã còn chia khu vực 1 (trung tâm xã) và khu vực 2 (phần còn lại). (nguồn: Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND, Điều 3 và Điều 4)
Năm xã Bắc Ninh Hòa, Nam Ninh Hòa, Tây Ninh Hòa, Hòa Trí và Tân Định có bảng đất nông nghiệp giống hệt nhau. Đơn vị đ/m²:
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 41.400 |
| Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 41.400 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 37.800 | 27.000 |
| Đất làm muối | 36.000 | 27.000 |
| Đất rừng sản xuất | 18.000 | 12.600 |
| Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14.400 | 10.800 |
Ba phường không chia vị trí mà tính một mức cho cả phường: phường Ninh Hòa 91.800 đ/m², phường Đông Ninh Hòa 86.400 đ/m², phường Hòa Thắng 86.400 đ/m². (nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND, trang 96, 104, 108, 110, 114, 117, 121, 125 của file PDF)
Con số này nhỏ nên lệ phí trước bạ đất vườn cũng nhỏ. Một thông báo lệ phí trước bạ thật, phát hành tháng 3/2026, cho thửa đất trồng cây lâu năm 1.000 m² với giá 54.000 đ/m², ghi đúng 270.000 đồng (1.000 × 54.000 × 0,5%).
Giá vị trí 1, đơn vị đ/m²:
| Tuyến đường, khu | Vị trí 1 |
|---|---|
| Trần Quý Cáp, đoạn Nguyễn Thị Ngọc Oanh đến Nam cầu Dinh | 11.711.700 |
| Đường xung quanh chợ Mới · Nguyễn Huệ, đoạn ngã ba Trung tâm đến nhà thờ, nhà Văn hóa thị xã · Nguyễn Thị Ngọc Oanh, đoạn Trần Quý Cáp đến Quốc lộ 1A | 9.009.000 |
| Lê Lợi, đoạn Trần Quý Cáp đến hết nhà số 24 · hai đoạn còn lại của Trần Quý Cáp · đường 2/4 · khu tái định cư Trần Quý Cáp, lô giáp đường Trần Quý Cáp | 8.108.100 |
| Khu tái định cư Hà Thanh, đường lộ giới 17,5 m | 5.720.000 |
| Quốc lộ 1A, đoạn Bắc cầu Phước Đa đến hết Thị Đội (Ninh Đa) | 2.779.920 |
| Đường Cây Xăng Bà Na · đường liên xã Hòn Hèo · đường Hà Thanh (Nguyễn Cụ) · đường Trường Chu Văn An, đoạn Quốc lộ 1A đến cầu Bộng (Ninh Đa) | 1.389.960 |
| Đường Cầu Mới, đoạn Quốc lộ 1A đến giáp Ninh Phú cũ | 1.029.600 |
| Đường Trường Chu Văn An, đoạn cầu Bộng đến cuối đường núi Hòn Hèo · Quốc lộ 26B, đoạn Quốc lộ 1A đến giáp Ninh Thọ cũ | 823.680 |
| Vị trí còn lại thôn Phước Thuận, Nội Mỹ (Ninh Đông cũ) — thấp nhất phường | 233.591 |
(nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND, phụ lục phường Ninh Hòa, trang 96–103 của file PDF)
Ví dụ: thửa đất ở 100 m² mặt tiền đường Hòn Hèo, vị trí 1, có giá nhà nước 1.389.960 × 100 = 138.996.000 đồng. Tính theo cách áp dụng trước tháng 7/2026, lệ phí trước bạ 0,5% là 694.980 đồng. Đất đang bán ở phường xem tại trang Bán đất phường Ninh Hòa.
Phụ lục của phường chia theo bốn địa bàn cũ: Ninh Diêm, Ninh Thủy, Ninh Hải, Ninh Phước. Đơn vị đ/m²:
| Tuyến đường, khu | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Đường Hòn Khói (Tỉnh lộ IA), ngã ba Ninh Diêm đến giáp Ninh Hải cũ · Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ IB), ngã ba Ninh Diêm đến cầu Bá Hà · đường đi Dốc Lết (Hà Huy Tập), đoạn qua Ninh Diêm cũ · Quốc lộ 26B qua Ninh Diêm cũ · đường 42 m | 3.346.200 | 2.007.720 | 1.673.100 |
| Đường đi Dốc Lết, đoạn qua Ninh Hải cũ: đoạn đầu từ Tỉnh lộ 1A, và đoạn cuối tới cổng khu du lịch Dốc Lết, Cát Trắng | 2.574.000 | 1.544.400 | 1.287.000 |
| Đường đi Dốc Lết, đoạn giữa (tới ngã ba khách sạn Hoàng Long) | 2.059.200 | 1.235.520 | 1.029.600 |
| Trương Công Kỉnh · Tỉnh lộ I, từ cầu Treo đến giáp Ninh Thọ cũ | 2.007.720 | 1.405.404 | 1.171.170 |
| Lê Hồng Phong qua Ninh Thủy cũ, cầu Bá Hà đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói | 1.930.500 | 1.158.300 | 965.250 |
| Đường trong khu dân cư Cát Trắng · Yết Kiêu · Đặng Vinh Hàm | 1.544.400 | 1.081.080 | 900.900 |
| Lê Quý Đôn (Ninh Thủy cũ) | 1.235.520 | 864.864 | 720.720 |
| Khu tái định cư Ninh Thủy (N84), đường quy hoạch D lộ giới 37 m, đường G, F lộ giới 21 m | 1.158.300 | 810.810 | 675.675 |
| Quốc lộ 26B qua Ninh Thủy cũ | 926.640 | 555.984 | 463.320 |
| Thôn Mỹ Giang, Ninh Yển, thôn Tây (Ninh Phước cũ) | 482.625 | 353.925 | 257.400 |
| Thôn Đông, Ninh Tịnh, đảo Mỹ Giang — thấp nhất phường | 353.925 | 257.400 | 193.050 |
(nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND, phụ lục phường Đông Ninh Hòa, trang 104–107 của file PDF)
Phụ lục của phường cũng ghi: đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở cùng vị trí; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp khác tính bằng 60%. (trang 107)
Nhận xét của chúng tôi: bốn trục Hòn Khói, Lê Hồng Phong, đường đi Dốc Lết và Quốc lộ 26B cùng đứng ở mức cao nhất phường. Rời các trục đó, giá xuống rất nhanh: các thôn Ninh Phước cũ chỉ còn khoảng một phần bảy tới một phần mười mức đỉnh. Đất đang bán ở phường xem tại trang Bán đất Đông Ninh Hòa.
Bảng dưới là mức cao nhất và thấp nhất của cả 8 xã, phường, đều là giá vị trí 1, đơn vị đ/m². Bấm vào tên để xem đất đang bán ở đó.
| Xã, phường | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|
| Phường Ninh Hòa | 11.711.700 | 233.591 |
| Phường Đông Ninh Hòa | 3.346.200 | 353.925 |
| Phường Hòa Thắng | 2.340.000 | 171.600 |
| Xã Bắc Ninh Hòa | 1.754.906 | 122.850 |
| Xã Tân Định | 1.512.000 | 214.500 |
| Xã Tây Ninh Hòa | 840.000 | 63.700 |
| Xã Nam Ninh Hòa | 672.000 | 63.700 |
| Xã Hòa Trí | 294.000 (*) | 76.440 |
![]() |
| Giá đất ở vị trí 1 cao nhất và thấp nhất của 8 xã, phường Ninh Hòa theo bảng giá đất 2026 |
Các mức tiêu biểu khác, đơn vị đ/m²:
(nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND — Tây Ninh Hòa trang 108–109, Nam Ninh Hòa 110–113, Bắc Ninh Hòa 114–116, Hòa Thắng 117–120, Hòa Trí 121–124, Tân Định 125–129 của file PDF)
(*) Phụ lục Hòa Trí có thêm một dòng ghi Tỉnh lộ 6, đoạn từ cầu Bồ Đề 2 đến ranh Ninh Xuân cũ (thôn Đồng Xuân), ở mức 98.280 đ/m². Hai dòng chưa khớp nhau, nên thửa bám Tỉnh lộ 6 phải tra đúng đoạn trước khi tính tiền.
Bảng này cho thấy quốc lộ kéo giá mạnh cỡ nào. Trong xã Tây Ninh Hòa, mặt tiền Quốc lộ 26 đoạn Dục Mỹ gấp hơn 13 lần các buôn Ninh Tây cũ. Ở xã Nam Ninh Hòa, mặt tiền Quốc lộ 1A gấp hơn 10 lần thôn Nam, thôn Bắc. Với đất ở xã, câu nên hỏi đầu tiên là: thửa này bám đường gì?
Hai lô đã đăng trên web, tra theo bảng: lô 140,2 m² thôn Trung, Nam Ninh Hòa thuộc thôn có giá vị trí 1 là 81.900 đ/m². Lô 362 m² mặt tiền Tỉnh lộ 7, Bắc Ninh Hòa nằm trên tuyến có ba mức giá tùy đoạn. (nguồn: Nghị quyết 15/2025, trang 112 và 116)
Quyết định 50/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Khánh Hòa, hiệu lực từ 01/7/2026, đưa ra công thức: giá tính tiền = giá trong bảng giá đất × K. Hệ số K là tích của ba hệ số nhỏ:
| Hệ số | Mức áp ở Ninh Hòa |
|---|---|
| Biến động thị trường | 1,5 ở phường Ninh Hòa, Đông Ninh Hòa, Hòa Thắng · 1,6 ở xã Bắc Ninh Hòa, Nam Ninh Hòa, Tây Ninh Hòa, Hòa Trí, Tân Định (Vạn Ninh, Vạn Hưng, Tu Bông, Vạn Thắng, Đại Lãnh cũng 1,6) |
| Quy hoạch (nếu có) | 1,00 khi hệ số sử dụng đất dưới 7 lần, tức gần như mọi thửa đất ở trong khu dân cư |
| Yếu tố ảnh hưởng (nếu có) | 1,0 với đất phi nông nghiệp · 1,5 với phần đất nông nghiệp nằm cùng thửa có nhà ở · 1,3 với đất nông nghiệp vị trí 1 có mặt giáp Quốc lộ 1, tỉnh lộ, đường liên xã, liên phường · trùng nhiều mức thì lấy mức cao nhất |
(nguồn: Quyết định 50/2026/QĐ-UBND ngày 01/7/2026, Điều 3; đăng Công báo tỉnh số 60 ngày 20/8/2026)
![]() |
| Hệ số K 2026 ở Ninh Hòa và một ví dụ thật từ quyết định chuyển mục đích sử dụng đất của phường Hòa Thắng, tháng 9/2026 |
Ngày 10/9/2026, UBND phường Hòa Thắng công khai trên cổng thông tin của phường các quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở. Các quyết định này dẫn đúng Quyết định 50/2026 và ghi cách tính ngay trong Điều 1. Với một thửa ở nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu, quyết định ghi:
"Giá đất tính tiền sử dụng đất phải nộp (Vị trí: 3; K: 1,5 x 1) … 421.200 x 1,5 x 1 = 631.800 đồng/m²"
Đọc ra như sau: giá vị trí 3 trong bảng giá là 421.200 đ/m², nhân hệ số thị trường 1,5 của phường, nhân hệ số quy hoạch 1, thành 631.800 đ/m². Một quyết định cùng đợt, cho thửa giáp ba mặt đường trên đường Hồ Tùng Mậu, còn nhân thêm hệ số 1,2: 842.400 × 1,2 × 1,5 × 1 = 1.516.320 đ/m².
Điều đã chắc: từ 01/7/2026, khi chuyển đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm sang đất ở tại phường Hòa Thắng, giá đất dùng để tính tiền sử dụng đất đã nhân K. Các con số lên thổ tính theo những ca trước tháng 7/2026 vì vậy nhiều khả năng thấp hơn mức phải nộp bây giờ.
Điều chưa chắc: lệ phí trước bạ và thuế thu nhập cá nhân khi sang tên có nhân K hay không. Chúng tôi chưa có thông báo thuế nào phát hành sau 01/7/2026 để đối chiếu, nên chưa khẳng định.
| Trường hợp | Cách tính | Kết quả |
|---|---|---|
| Sang tên thửa đất trồng cây lâu năm 1.000 m², giá 54.000 đ/m² (thông báo thuế thật, tháng 3/2026) | 1.000 × 54.000 × 0,5% | Lệ phí trước bạ 270.000 đ |
| Sang tên thửa đất ở 100 m² mặt tiền đường Hòn Hèo, vị trí 1 (cách tính trước tháng 7/2026) | 100 × 1.389.960 × 0,5% | Lệ phí trước bạ 694.980 đ |
| Giá đất ở để tính tiền sử dụng đất, vị trí 3, phường Hòa Thắng (quyết định tháng 9/2026) | 421.200 × 1,5 × 1 | 631.800 đ/m² |
Khoản lớn nhất khi mua bán thường không nằm trong bảng giá: đó là thuế thu nhập cá nhân 2% tính trên giá ghi trong hợp đồng, do bên bán nộp. Chi tiết ở bài Thuế bán đất 2026 ở Ninh Hòa. Tiền lên thổ cư xem bài Chi phí lên thổ cư ở Ninh Hòa; bài đó tính theo những ca trước khi có hệ số K, nên hãy coi là mức nền. Giấy tờ phải công chứng khi mua bán xem bài Giấy tờ bắt buộc công chứng khi mua bán đất.
Bảng giá đất Ninh Hòa 2026 áp dụng từ khi nào?
Từ ngày 01/01/2026, theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa.
Chỗ nào ở Ninh Hòa có giá đất nhà nước cao nhất?
Đường Trần Quý Cáp, đoạn từ Nguyễn Thị Ngọc Oanh đến Nam cầu Dinh, phường Ninh Hòa: 11.711.700 đ/m² ở vị trí 1.
Giá đất nông nghiệp ở Ninh Hòa là bao nhiêu?
Đất trồng cây ở 5 xã là 54.000 đ/m² (vị trí 1) và 41.400 đ/m² (vị trí 2). Phường Đông Ninh Hòa và phường Hòa Thắng là 86.400 đ/m², phường Ninh Hòa là 91.800 đ/m².
Giá đất ở đường đi Dốc Lết theo bảng giá là bao nhiêu?
Đoạn qua Ninh Diêm cũ là 3.346.200 đ/m². Đoạn qua Ninh Hải cũ là 2.574.000 hoặc 2.059.200 đ/m² tùy đoạn. Đều là giá vị trí 1.
Hệ số K của Ninh Hòa là bao nhiêu?
Hệ số biến động thị trường là 1,5 ở ba phường và 1,6 ở năm xã, áp dụng từ 01/7/2026.
Lệ phí trước bạ có nhân hệ số K không?
Chúng tôi chưa khẳng định được. Mới có văn bản thật cho thấy tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích có nhân K.
Có dùng bảng giá đất để trả giá mua đất được không?
Không nên. Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế, phí và tiền sử dụng đất, thường thấp hơn giá giao dịch nhiều lần.
Anh chị cần biết thửa của mình được xếp vị trí mấy, giá nhà nước bao nhiêu, sang tên hoặc lên thổ hết chừng nào tiền?
Gọi hoặc nhắn Zalo 0869 009 368 (Mr. Năng), hỗ trợ 24/24.
Chúng tôi tra đúng dòng trong văn bản gốc cho từng thửa và không tính phí. Chỗ nào chưa chắc, chúng tôi nói rõ là chưa chắc.
Bài viết đọc từ văn bản gốc: tra lần đầu ngày 20/8/2026, đọc lại trọn phụ lục Ninh Hòa ngày 10/9/2026, bổ sung hệ số K và bảng giá phường Đông Ninh Hòa ngày 17/9/2026. Chính sách giá đất có thể được sửa đổi, đính chính; anh chị nên đối chiếu lại trước khi ra quyết định lớn.
Muốn xem giá thị trường thay vì giá nhà nước? Bảng trên là giá tỉnh ban hành để tính thuế phí. Giá rao thật của từng lô chúng tôi đang bán — kèm giá trên mét vuông để so nhanh — nằm ở trang Giá đất Ninh Hòa hôm nay.
Tổ dân phố 9, Phường Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa
Mã số thuế: 4202062990
Chuyên đất nền, đất nông nghiệp và môi giới bất động sản khu vực Ninh Hòa – Vân Phong. Toàn bộ môi giới là người địa phương, nắm rõ giá, vị trí và quy hoạch từng lô.