Ký gửi nhà đất · Tư vấn pháp lý · Định giá miễn phí Hotline 0869 009 368 | Zalo | Liên hệ
Núi Hòn Hèo · Ninh HòaĐồng muối Hòn Khói · Đông Ninh HòaBiển Dốc Lết · Đông Ninh HòaBình minh biển Đông Ninh Hòa
Đất Ninh Hòa Vân Phong datninhhoa.com · Lê Năng · Địa ốc Lộc Phát ☰
17.000+ người theo dõi Facebook 20.000+ lượt thích video Môi giới là người Ninh Hòa

Bảng giá đất Ninh Hòa 2026: đắt nhất 11,7 triệu/m², rẻ nhất 63.700đ

Ghim Kinh nghiệm Pháp lý

Bảng giá đất Ninh Hòa 2026 là phần của khu vực Ninh Hòa trong bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa, ban hành theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND và áp dụng từ ngày 01/01/2026. Đất ở cao nhất là 11.711.700 đ/m² trên đường Trần Quý Cáp. Thấp nhất là 63.700 đ/m² ở vùng Ninh Tây cũ và Ninh Tân cũ. Từ ngày 01/7/2026, giá trong bảng còn được nhân thêm hệ số K: 1,5 ở phường, 1,6 ở xã.

Bảng giá đất Ninh Hòa 2026: cao nhất 11,7 triệu/m², thấp nhất 63.700 đ/m²
Bảng giá đất Ninh Hòa 2026 áp dụng từ 1/1/2026. Ảnh nền: một góc phường Ninh Hiệp, Lương Tấn Phú / Wikimedia Commons, giấy phép CC BY-SA 4.0.
Bảng giá đất Ninh Hòa 2026 — cao nhất 11.711.700 đ/m² đường Trần Quý Cáp, thấp nhất 63.700 đ/m² vùng Ninh Tây, Ninh Tân cũ
Bảng giá đất Ninh Hòa 2026 — cao nhất 11.711.700 đ/m² đường Trần Quý Cáp, thấp nhất 63.700 đ/m² vùng Ninh Tây, Ninh Tân cũ

Chúng tôi dùng bài này làm sổ tra khi ngồi với khách. Bài giúp anh chị làm ba việc: tìm đúng dòng giá của một thửa, biết con số đó dùng để tính khoản tiền nào, và biết chỗ nào văn bản còn chưa rõ.

Cập nhật 17/9/2026:

  • Thêm giá từng trục đường của phường Đông Ninh Hòa: đường đi Dốc Lết, đường Hòn Khói, Lê Hồng Phong, Quốc lộ 26B và khu tái định cư Ninh Thủy.
  • Thêm giá các tuyến chính khu Ninh Đa và các mức tiêu biểu của từng xã, phường.
  • Hệ số K: đã có quyết định thật cho thấy K được nhân vào giá đất khi tính tiền sử dụng đất lúc chuyển mục đích (phường Hòa Thắng, tháng 9/2026).
  • Thêm cách tra giá một thửa trong 4 bước, ví dụ tính tiền và mục Hỏi nhanh.

Các lần cập nhật trước: ngày 20/8/2026 đăng bài sau khi đối chiếu bản gốc 367 trang; ngày 10/9/2026 đọc lại trọn 34 trang phụ lục Ninh Hòa, sửa mức cao nhất, mức thấp nhất và giá đất nông nghiệp phường Hòa Thắng.

Bảng giá đất Ninh Hòa 2026 tóm tắt trong 6 dòng

Điều cần biếtNội dung
Văn bản, ngày áp dụngNghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa, áp dụng từ 01/01/2026
Đất ở cao nhất11.711.700 đ/m², đường Trần Quý Cáp, phường Ninh Hòa
Đất ở thấp nhất63.700 đ/m², các buôn, thôn Ninh Tây cũ (xã Tây Ninh Hòa) và thôn Nam, thôn Bắc Ninh Tân cũ (xã Nam Ninh Hòa)
Đất trồng cây, vị trí 154.000 đ/m² ở 5 xã · 86.400 đ/m² ở phường Đông Ninh Hòa và phường Hòa Thắng · 91.800 đ/m² ở phường Ninh Hòa
Hệ số K từ 01/7/20261,5 ở 3 phường · 1,6 ở 5 xã (Quyết định 50/2026/QĐ-UBND)
Cách xếp vị trí 1, 2, 3…Theo Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND, chủ yếu dựa vào bề rộng con đường trước thửa

Giá nhà nước không phải giá mua bán

Con số trong bảng giá là mức Nhà nước dùng khi tính tiền với người dân: lệ phí trước bạ lúc sang tên, tiền sử dụng đất lúc chuyển đất vườn lên thổ cư, tiền thuê đất, tiền bồi thường. Người mua và người bán không trả nhau theo bảng này.

Ở khu trung tâm, giá giao dịch thường cao hơn bảng giá nhiều lần. Vì vậy, cầm bảng giá ra để trả giá một lô đất là dùng sai công cụ. Ngược lại, muốn biết mình sẽ nộp bao nhiêu tiền cho Nhà nước thì phải tra đúng bảng này.

Tra giá nhà nước của một thửa đất ở Ninh Hòa: 4 bước

Bước 1. Đổi địa chỉ trên sổ sang tên xã, phường mới. Sổ cũ thường ghi tên cũ như "Ninh Đa", "Ninh Phú", "Ninh Diêm"… Bảng giá 2026 chia theo 8 đơn vị mới: phường Ninh Hòa, phường Đông Ninh Hòa, phường Hòa Thắng và các xã Bắc Ninh Hòa, Nam Ninh Hòa, Tây Ninh Hòa, Hòa Trí, Tân Định. Bên trong mỗi đơn vị, bảng lại chia theo địa bàn cũ, nên anh chị cần biết cả tên cũ lẫn tên mới. Bảng đổi tên có ở bài Tên thôn, tổ dân phố mới Ninh Hòa 2026.

Bước 2. Xem loại đất ghi trên sổ. Đất trồng cây, đất lúa, đất nuôi trồng thủy sản thì tra phần đất nông nghiệp. Đất ở thì tra phần đất ở của đúng xã, phường.

Bước 3. Tìm dòng của thửa. Thửa bám một tuyến đường có tên trong bảng thì lấy dòng của tuyến đó, đúng đoạn. Thửa nằm trong thôn, không bám tuyến có tên, thì lấy dòng của thôn, thường là dòng "những vị trí còn lại".

Bước 4. Xếp vị trí. Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND lấy bề rộng con đường trước thửa làm chìa khóa:

Loại đấtVị trí 1Vị trí 2Các vị trí sau
Đất ở trong phườngGiáp đường phốHẻm rộng từ 6 mHẻm 3,5 m đến dưới 6 m: vị trí 3 · hẻm 2 m đến dưới 3,5 m: vị trí 4 · hẻm dưới 2 m: vị trí 5
Đất ở trong xãGiáp đường liên xã hoặc đường trong xã rộng từ 6 mĐường rộng 3,5 m đến dưới 6 mCòn lại: vị trí 3
Đất ở ven quốc lộ, tỉnh lộ, cao tốc, đường liên xãGiáp mặt đườngHẻm nhánh rộng từ 3,5 m, cách lề đường dưới 100 mHẻm dưới 3,5 m, cách lề đường dưới 100 m: vị trí 3
Đất ở trong khu quy hoạch, khu tái định cưGiáp đường trong khuĐường nội bộ 5 m đến dưới 8 mĐường nội bộ 3 m đến dưới 5 m: vị trí 3 · còn lại: vị trí 4
Đất nông nghiệp (chỉ có 2 vị trí)Có một phần thửa nằm trong 350 m tính từ mép quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, đường liên xã, liên thôn hoặc kênh chính hồ thủy lợi; đất lúa 2 vụCác thửa còn lạiKhông có

Hai chi tiết hay làm người ta bất ngờ khi nhận thông báo thuế. Thứ nhất, bề rộng hẻm được đo ở chỗ hẹp nhất trên đường từ đầu hẻm vào tới thửa, tính cả vỉa hè và cống có nắp đan. Thứ hai, với đất nông nghiệp, chỉ cần một góc thửa lọt vào phạm vi 350 m là cả thửa tính vị trí 1. Đất ở trong xã còn chia khu vực 1 (trung tâm xã) và khu vực 2 (phần còn lại). (nguồn: Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND, Điều 3 và Điều 4)

Giá đất nông nghiệp Ninh Hòa 2026

Năm xã Bắc Ninh Hòa, Nam Ninh Hòa, Tây Ninh Hòa, Hòa Trí và Tân Định có bảng đất nông nghiệp giống hệt nhau. Đơn vị đ/m²:

Loại đấtVị trí 1Vị trí 2
Đất trồng cây hàng năm54.00041.400
Đất trồng cây lâu năm54.00041.400
Đất nuôi trồng thủy sản37.80027.000
Đất làm muối36.00027.000
Đất rừng sản xuất18.00012.600
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng14.40010.800

Ba phường không chia vị trí mà tính một mức cho cả phường: phường Ninh Hòa 91.800 đ/m², phường Đông Ninh Hòa 86.400 đ/m², phường Hòa Thắng 86.400 đ/m². (nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND, trang 96, 104, 108, 110, 114, 117, 121, 125 của file PDF)

Con số này nhỏ nên lệ phí trước bạ đất vườn cũng nhỏ. Một thông báo lệ phí trước bạ thật, phát hành tháng 3/2026, cho thửa đất trồng cây lâu năm 1.000 m² với giá 54.000 đ/m², ghi đúng 270.000 đồng (1.000 × 54.000 × 0,5%).

Giá đất ở phường Ninh Hòa: từ Trần Quý Cáp tới khu Ninh Đa

Giá vị trí 1, đơn vị đ/m²:

Tuyến đường, khuVị trí 1
Trần Quý Cáp, đoạn Nguyễn Thị Ngọc Oanh đến Nam cầu Dinh11.711.700
Đường xung quanh chợ Mới · Nguyễn Huệ, đoạn ngã ba Trung tâm đến nhà thờ, nhà Văn hóa thị xã · Nguyễn Thị Ngọc Oanh, đoạn Trần Quý Cáp đến Quốc lộ 1A9.009.000
Lê Lợi, đoạn Trần Quý Cáp đến hết nhà số 24 · hai đoạn còn lại của Trần Quý Cáp · đường 2/4 · khu tái định cư Trần Quý Cáp, lô giáp đường Trần Quý Cáp8.108.100
Khu tái định cư Hà Thanh, đường lộ giới 17,5 m5.720.000
Quốc lộ 1A, đoạn Bắc cầu Phước Đa đến hết Thị Đội (Ninh Đa)2.779.920
Đường Cây Xăng Bà Na · đường liên xã Hòn Hèo · đường Hà Thanh (Nguyễn Cụ) · đường Trường Chu Văn An, đoạn Quốc lộ 1A đến cầu Bộng (Ninh Đa)1.389.960
Đường Cầu Mới, đoạn Quốc lộ 1A đến giáp Ninh Phú cũ1.029.600
Đường Trường Chu Văn An, đoạn cầu Bộng đến cuối đường núi Hòn Hèo · Quốc lộ 26B, đoạn Quốc lộ 1A đến giáp Ninh Thọ cũ823.680
Vị trí còn lại thôn Phước Thuận, Nội Mỹ (Ninh Đông cũ) — thấp nhất phường233.591

(nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND, phụ lục phường Ninh Hòa, trang 96–103 của file PDF)

Ví dụ: thửa đất ở 100 m² mặt tiền đường Hòn Hèo, vị trí 1, có giá nhà nước 1.389.960 × 100 = 138.996.000 đồng. Tính theo cách áp dụng trước tháng 7/2026, lệ phí trước bạ 0,5% là 694.980 đồng. Đất đang bán ở phường xem tại trang Bán đất phường Ninh Hòa.

Giá đất ở phường Đông Ninh Hòa: Dốc Lết, Hòn Khói, Ninh Thủy

Phụ lục của phường chia theo bốn địa bàn cũ: Ninh Diêm, Ninh Thủy, Ninh Hải, Ninh Phước. Đơn vị đ/m²:

Tuyến đường, khuVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Hòn Khói (Tỉnh lộ IA), ngã ba Ninh Diêm đến giáp Ninh Hải cũ · Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ IB), ngã ba Ninh Diêm đến cầu Bá Hà · đường đi Dốc Lết (Hà Huy Tập), đoạn qua Ninh Diêm cũ · Quốc lộ 26B qua Ninh Diêm cũ · đường 42 m3.346.2002.007.7201.673.100
Đường đi Dốc Lết, đoạn qua Ninh Hải cũ: đoạn đầu từ Tỉnh lộ 1A, và đoạn cuối tới cổng khu du lịch Dốc Lết, Cát Trắng2.574.0001.544.4001.287.000
Đường đi Dốc Lết, đoạn giữa (tới ngã ba khách sạn Hoàng Long)2.059.2001.235.5201.029.600
Trương Công Kỉnh · Tỉnh lộ I, từ cầu Treo đến giáp Ninh Thọ cũ2.007.7201.405.4041.171.170
Lê Hồng Phong qua Ninh Thủy cũ, cầu Bá Hà đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói1.930.5001.158.300965.250
Đường trong khu dân cư Cát Trắng · Yết Kiêu · Đặng Vinh Hàm1.544.4001.081.080900.900
Lê Quý Đôn (Ninh Thủy cũ)1.235.520864.864720.720
Khu tái định cư Ninh Thủy (N84), đường quy hoạch D lộ giới 37 m, đường G, F lộ giới 21 m1.158.300810.810675.675
Quốc lộ 26B qua Ninh Thủy cũ926.640555.984463.320
Thôn Mỹ Giang, Ninh Yển, thôn Tây (Ninh Phước cũ)482.625353.925257.400
Thôn Đông, Ninh Tịnh, đảo Mỹ Giang — thấp nhất phường353.925257.400193.050

(nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND, phụ lục phường Đông Ninh Hòa, trang 104–107 của file PDF)

Phụ lục của phường cũng ghi: đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở cùng vị trí; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp khác tính bằng 60%. (trang 107)

Nhận xét của chúng tôi: bốn trục Hòn Khói, Lê Hồng Phong, đường đi Dốc Lết và Quốc lộ 26B cùng đứng ở mức cao nhất phường. Rời các trục đó, giá xuống rất nhanh: các thôn Ninh Phước cũ chỉ còn khoảng một phần bảy tới một phần mười mức đỉnh. Đất đang bán ở phường xem tại trang Bán đất Đông Ninh Hòa.

Giá đất ở phường Hòa Thắng và 5 xã Ninh Hòa

Bảng dưới là mức cao nhất và thấp nhất của cả 8 xã, phường, đều là giá vị trí 1, đơn vị đ/m². Bấm vào tên để xem đất đang bán ở đó.

Xã, phườngCao nhấtThấp nhất
Phường Ninh Hòa11.711.700233.591
Phường Đông Ninh Hòa3.346.200353.925
Phường Hòa Thắng2.340.000171.600
Xã Bắc Ninh Hòa1.754.906122.850
Xã Tân Định1.512.000214.500
Xã Tây Ninh Hòa840.00063.700
Xã Nam Ninh Hòa672.00063.700
Xã Hòa Trí294.000 (*)76.440
Bảng giá đất Ninh Hòa 2026: giá đất ở cao nhất và thấp nhất của 8 xã, phường
Giá đất ở vị trí 1 cao nhất và thấp nhất của 8 xã, phường Ninh Hòa theo bảng giá đất 2026

Các mức tiêu biểu khác, đơn vị đ/m²:

  • Phường Hòa Thắng: Quốc lộ 1A qua Ninh Hà cũ 2.340.000 (cao nhất) · Quốc lộ 1A qua Ninh Giang cũ 2.106.000 · khu trung tâm phường 1.755.000 · Nguyễn Trường Tộ 1.638.000 · Bến Đò 1.333.800 · thấp nhất 171.600 ở các tổ dân phố Hội Phú Bắc (vị trí còn lại), Văn Định, Lệ Cam, Hội Điền, Tiên Du.
  • Xã Bắc Ninh Hòa: đường A khu tái định cư Ngọc Sơn 1.754.906 (cao nhất) · Quốc lộ 1A từ 672.000 đến 1.512.000 tùy đoạn · Tỉnh lộ 7 có ba mức 420.000, 378.000 và 292.500 tùy đoạn · thôn Sơn Lộc, Ngọc Sơn, Ninh Ích (Ninh An cũ) 351.000 · thôn Lạc An, Lạc Bình, Bình Sơn (Ninh Thọ cũ) 292.500 · thấp nhất 122.850 ở thôn 4, 5, 6 Ninh Sơn cũ.
  • Xã Tân Định: Quốc lộ 26 từ chắn xe lửa đến cầu Bến Gành 1.512.000 (cao nhất) · khu tái định cư Ninh Xuân từ 1.096.810 đến 1.316.180 · tuyến tránh Quốc lộ 26 từ 840.000 đến 1.176.000 · Tỉnh lộ 6 đoạn Ninh Xuân cũ 420.000 · Tỉnh lộ 5 đoạn Ninh Hưng, Ninh Xuân, Ninh Sim cũ 336.000 · vị trí còn lại Ninh Bình cũ 300.300 · thấp nhất 214.500 ở các thôn Ninh Xuân cũ.
  • Xã Tây Ninh Hòa: Quốc lộ 26 đoạn Tây cầu Dục Mỹ 840.000 (cao nhất), hai đoạn sau 588.000 và 378.000 · Tỉnh lộ 5 đoạn Ninh Sim cũ 336.000, đoạn miền núi 294.000 · thôn Tân Khánh 1 321.750 · thấp nhất 63.700 ở buôn Sim, buôn Lác, buôn Đung, buôn Tương, thôn Suối Mít, thôn Sông Búng.
  • Xã Nam Ninh Hòa: Quốc lộ 1A 672.000 (cao nhất) · Tỉnh lộ 5 đoạn Ninh Lộc cũ 420.000, đoạn Ninh Hưng cũ 336.000 · Tỉnh lộ 8 đoạn Ninh Tân cũ 252.000 · phần lớn Ninh Hưng cũ 175.500 · thôn Trung 81.900 · thấp nhất 63.700 ở thôn Nam, thôn Bắc (Ninh Tân cũ).
  • Xã Hòa Trí: Tỉnh lộ 6 đoạn qua Ninh Thượng cũ 294.000 (*) · trục liên thôn WB2 175.500 · vị trí còn lại các thôn Ninh Thân cũ 150.150 · thôn Đồng Xuân 98.280 · thấp nhất 76.440 ở thôn Tân Tứ, Tân Lâm, Tân Hiệp.

(nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND — Tây Ninh Hòa trang 108–109, Nam Ninh Hòa 110–113, Bắc Ninh Hòa 114–116, Hòa Thắng 117–120, Hòa Trí 121–124, Tân Định 125–129 của file PDF)

(*) Phụ lục Hòa Trí có thêm một dòng ghi Tỉnh lộ 6, đoạn từ cầu Bồ Đề 2 đến ranh Ninh Xuân cũ (thôn Đồng Xuân), ở mức 98.280 đ/m². Hai dòng chưa khớp nhau, nên thửa bám Tỉnh lộ 6 phải tra đúng đoạn trước khi tính tiền.

Bảng này cho thấy quốc lộ kéo giá mạnh cỡ nào. Trong xã Tây Ninh Hòa, mặt tiền Quốc lộ 26 đoạn Dục Mỹ gấp hơn 13 lần các buôn Ninh Tây cũ. Ở xã Nam Ninh Hòa, mặt tiền Quốc lộ 1A gấp hơn 10 lần thôn Nam, thôn Bắc. Với đất ở xã, câu nên hỏi đầu tiên là: thửa này bám đường gì?

Hai lô đã đăng trên web, tra theo bảng: lô 140,2 m² thôn Trung, Nam Ninh Hòa thuộc thôn có giá vị trí 1 là 81.900 đ/m². Lô 362 m² mặt tiền Tỉnh lộ 7, Bắc Ninh Hòa nằm trên tuyến có ba mức giá tùy đoạn. (nguồn: Nghị quyết 15/2025, trang 112 và 116)

Hệ số K 2026: giá trong bảng chưa phải con số cuối cùng

Quyết định 50/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Khánh Hòa, hiệu lực từ 01/7/2026, đưa ra công thức: giá tính tiền = giá trong bảng giá đất × K. Hệ số K là tích của ba hệ số nhỏ:

Hệ sốMức áp ở Ninh Hòa
Biến động thị trường1,5 ở phường Ninh Hòa, Đông Ninh Hòa, Hòa Thắng · 1,6 ở xã Bắc Ninh Hòa, Nam Ninh Hòa, Tây Ninh Hòa, Hòa Trí, Tân Định (Vạn Ninh, Vạn Hưng, Tu Bông, Vạn Thắng, Đại Lãnh cũng 1,6)
Quy hoạch (nếu có)1,00 khi hệ số sử dụng đất dưới 7 lần, tức gần như mọi thửa đất ở trong khu dân cư
Yếu tố ảnh hưởng (nếu có)1,0 với đất phi nông nghiệp · 1,5 với phần đất nông nghiệp nằm cùng thửa có nhà ở · 1,3 với đất nông nghiệp vị trí 1 có mặt giáp Quốc lộ 1, tỉnh lộ, đường liên xã, liên phường · trùng nhiều mức thì lấy mức cao nhất

(nguồn: Quyết định 50/2026/QĐ-UBND ngày 01/7/2026, Điều 3; đăng Công báo tỉnh số 60 ngày 20/8/2026)

Hệ số K 2026 ở Ninh Hòa: 1,5 ở phường, 1,6 ở xã, ví dụ thật 421.200 × 1,5 × 1 = 631.800 đ/m² tại phường Hòa Thắng
Hệ số K 2026 ở Ninh Hòa và một ví dụ thật từ quyết định chuyển mục đích sử dụng đất của phường Hòa Thắng, tháng 9/2026

Ví dụ thật ở phường Hòa Thắng, tháng 9/2026

Ngày 10/9/2026, UBND phường Hòa Thắng công khai trên cổng thông tin của phường các quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở. Các quyết định này dẫn đúng Quyết định 50/2026 và ghi cách tính ngay trong Điều 1. Với một thửa ở nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu, quyết định ghi:

"Giá đất tính tiền sử dụng đất phải nộp (Vị trí: 3; K: 1,5 x 1) … 421.200 x 1,5 x 1 = 631.800 đồng/m²"

Đọc ra như sau: giá vị trí 3 trong bảng giá là 421.200 đ/m², nhân hệ số thị trường 1,5 của phường, nhân hệ số quy hoạch 1, thành 631.800 đ/m². Một quyết định cùng đợt, cho thửa giáp ba mặt đường trên đường Hồ Tùng Mậu, còn nhân thêm hệ số 1,2: 842.400 × 1,2 × 1,5 × 1 = 1.516.320 đ/m².

Điều đã chắc: từ 01/7/2026, khi chuyển đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm sang đất ở tại phường Hòa Thắng, giá đất dùng để tính tiền sử dụng đất đã nhân K. Các con số lên thổ tính theo những ca trước tháng 7/2026 vì vậy nhiều khả năng thấp hơn mức phải nộp bây giờ.

Điều chưa chắc: lệ phí trước bạ và thuế thu nhập cá nhân khi sang tên có nhân K hay không. Chúng tôi chưa có thông báo thuế nào phát hành sau 01/7/2026 để đối chiếu, nên chưa khẳng định.

Ba phép tính thường gặp với bảng giá đất Ninh Hòa

Trường hợpCách tínhKết quả
Sang tên thửa đất trồng cây lâu năm 1.000 m², giá 54.000 đ/m² (thông báo thuế thật, tháng 3/2026)1.000 × 54.000 × 0,5%Lệ phí trước bạ 270.000 đ
Sang tên thửa đất ở 100 m² mặt tiền đường Hòn Hèo, vị trí 1 (cách tính trước tháng 7/2026)100 × 1.389.960 × 0,5%Lệ phí trước bạ 694.980 đ
Giá đất ở để tính tiền sử dụng đất, vị trí 3, phường Hòa Thắng (quyết định tháng 9/2026)421.200 × 1,5 × 1631.800 đ/m²

Khoản lớn nhất khi mua bán thường không nằm trong bảng giá: đó là thuế thu nhập cá nhân 2% tính trên giá ghi trong hợp đồng, do bên bán nộp. Chi tiết ở bài Thuế bán đất 2026 ở Ninh Hòa. Tiền lên thổ cư xem bài Chi phí lên thổ cư ở Ninh Hòa; bài đó tính theo những ca trước khi có hệ số K, nên hãy coi là mức nền. Giấy tờ phải công chứng khi mua bán xem bài Giấy tờ bắt buộc công chứng khi mua bán đất.

Hỏi nhanh về bảng giá đất Ninh Hòa

Bảng giá đất Ninh Hòa 2026 áp dụng từ khi nào?
Từ ngày 01/01/2026, theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa.

Chỗ nào ở Ninh Hòa có giá đất nhà nước cao nhất?
Đường Trần Quý Cáp, đoạn từ Nguyễn Thị Ngọc Oanh đến Nam cầu Dinh, phường Ninh Hòa: 11.711.700 đ/m² ở vị trí 1.

Giá đất nông nghiệp ở Ninh Hòa là bao nhiêu?
Đất trồng cây ở 5 xã là 54.000 đ/m² (vị trí 1) và 41.400 đ/m² (vị trí 2). Phường Đông Ninh Hòa và phường Hòa Thắng là 86.400 đ/m², phường Ninh Hòa là 91.800 đ/m².

Giá đất ở đường đi Dốc Lết theo bảng giá là bao nhiêu?
Đoạn qua Ninh Diêm cũ là 3.346.200 đ/m². Đoạn qua Ninh Hải cũ là 2.574.000 hoặc 2.059.200 đ/m² tùy đoạn. Đều là giá vị trí 1.

Hệ số K của Ninh Hòa là bao nhiêu?
Hệ số biến động thị trường là 1,5 ở ba phường và 1,6 ở năm xã, áp dụng từ 01/7/2026.

Lệ phí trước bạ có nhân hệ số K không?
Chúng tôi chưa khẳng định được. Mới có văn bản thật cho thấy tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích có nhân K.

Có dùng bảng giá đất để trả giá mua đất được không?
Không nên. Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế, phí và tiền sử dụng đất, thường thấp hơn giá giao dịch nhiều lần.

Những chỗ văn bản còn chưa rõ

  • Lệ phí trước bạ, thuế thu nhập cá nhân có nhân K hay không: chờ một thông báo thuế thật phát hành sau 01/7/2026 để đối chiếu.
  • Tỉnh lộ 6 ở xã Hòa Trí có hai dòng giá (98.280 và 294.000 đ/m²), như đã ghi ở trên.
  • Hệ số 1,1 và 1,2 cho thửa giáp hai, ba mặt đường trong các quyết định ở phường Hòa Thắng: chúng tôi chưa đối chiếu được điều khoản gốc quy định hệ số này.
  • Một số thôn thuộc khu vực khó khăn không ghi giá bằng số mà tính theo phần trăm giá khu vực 2. Bài này không xét các thôn đó khi so cao nhất, thấp nhất.
  • Bìa phụ lục trang 117 in "Xã Hòa Thắng". Hòa Thắng là phường theo Nghị quyết 1667/NQ-UBTVQH15, và Quyết định 50/2026 cũng xếp vào nhóm phường, nên bài gọi là phường.

Anh chị cần biết thửa của mình được xếp vị trí mấy, giá nhà nước bao nhiêu, sang tên hoặc lên thổ hết chừng nào tiền?
Gọi hoặc nhắn Zalo 0869 009 368 (Mr. Năng), hỗ trợ 24/24.
Chúng tôi tra đúng dòng trong văn bản gốc cho từng thửa và không tính phí. Chỗ nào chưa chắc, chúng tôi nói rõ là chưa chắc.

Nguồn tham khảo

  • Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026 (bản 367 trang trên Công báo tỉnh; phần Ninh Hòa ở trang 96–129)
  • Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025 về tiêu chí xác định vị trí đất
  • Quyết định 50/2026/QĐ-UBND ngày 01/7/2026 về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 (Công báo tỉnh số 60, ngày 20/8/2026)
  • Các quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của UBND phường Hòa Thắng, công khai ngày 10/9/2026 tại hoathang.khanhhoa.gov.vn, mục Kết quả giải quyết thủ tục hành chính (chúng tôi đọc ngày 13/9/2026)

Bài viết đọc từ văn bản gốc: tra lần đầu ngày 20/8/2026, đọc lại trọn phụ lục Ninh Hòa ngày 10/9/2026, bổ sung hệ số K và bảng giá phường Đông Ninh Hòa ngày 17/9/2026. Chính sách giá đất có thể được sửa đổi, đính chính; anh chị nên đối chiếu lại trước khi ra quyết định lớn.

Muốn xem giá thị trường thay vì giá nhà nước? Bảng trên là giá tỉnh ban hành để tính thuế phí. Giá rao thật của từng lô chúng tôi đang bán — kèm giá trên mét vuông để so nhanh — nằm ở trang Giá đất Ninh Hòa hôm nay.

Thấy bài này hữu ích? Gửi cho người đang cần:
Xem đất tận nơi, đo đạc và kiểm tra quy hoạch miễn phí – môi giới người địa phương Ninh Hòa.
Gọi 0869 009 368 Nhắn Zalo

Bất động sản liên quan

Bài nên đọc trước khi mua đất Ninh Hòa

Công ty TNHH TM & ĐT Địa ốc Lộc Phát

Tổ dân phố 9, Phường Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa
Mã số thuế: 4202062990

Chuyên đất nền, đất nông nghiệp và môi giới bất động sản khu vực Ninh Hòa – Vân Phong. Toàn bộ môi giới là người địa phương, nắm rõ giá, vị trí và quy hoạch từng lô.

Hotline

0869 009 368

Mr. Năng · hỗ trợ 24/24

Nhắn Zalo

XEM CÁC KÊNH CHIA SẺ CỦA CHÚNG TÔI Facebook YouTube TikTok Zalo
© 2026 datninhhoa.com · Đất Ninh Hòa – Lê Năng · Địa ốc Lộc Phát · 0869 009 368
Zalo Gọi ngay